| Địa điểm | Tên trường | Loại học bổng | Tên học bổng | Giá trị | Hạn đăng ký | Điều kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| South Australia, Adelaide |
Adelaide University |
HB Đại học/ Sau Đại học |
Adelaide Global Alumni Scholarship & Partner Award |
Giảm 10% học phí | N/A | Cựu sinh viên AU/UoA/UniSA hoặc sinh viên tốt nghiệp từ các đối tác liên kết của trường |
| South Australia, Adelaide |
Adelaide University |
HB Đại học/ Sau Đại học |
Adelaide Merit Scholarship |
Giảm 15% học phí | N/A | GPA Lớp 12 VN min 8.0; IB 26; A-Levels 8; SAT 1130; ATAR 75; GPA ĐH 6.5/10 (hoặc 2.5/4.0) |
| South Australia, Adelaide |
Adelaide University |
HB Đại học/ Sau Đại học |
Adelaide Emerging Leaders Award |
Giảm 25% học phí | N/A | GPA Lớp 12 VN min 9.0; IB 33; A-Levels 12; SAT 1360; ATAR 90; GPA ĐH 7.5/10 (hoặc 3.3/4.0) |
| South Australia, Adelaide |
Adelaide University |
HB Đại học/ Sau Đại học |
Adelaide Academic Excellence Scholarship |
Giảm 50% học phí | Đánh giá theo hình thức Cuốn chiếu (Rolling basis - Đóng ngay khi hết suất) | GPA Lớp 12 VN min 9.5; IB 40; A-Levels 18; SAT 1560; ATAR 99; GPA ĐH 9.0/10 (hoặc 3.7/4.0) |
| South Australia, Adelaide |
Adelaide University |
HB Đại học/ Sau Đại học |
Welcome Grant “Be The First” |
2000 | N/A | Liên hệ StudyLink để được tư vấn cụ thể |
| South Australia, Adelaide |
Adelaide University |
HB Đại học/ Sau Đại học |
Adelaide Merit Scholarship |
15% học phí | N/A | Bậc Đại Học: ATAR tối thiểu 80 nếu có chứng chỉ Trung Học Úc (SSCE) hoặc ATAR tối thiểu 85 nếu có bằng tốt nghiệp Trung Học tương đương hoặc GPA 4.5/7 nếu có văn bằng hoàn thành tại Đại học Adelaide (hoặc với số điểm tương đương cho một bằng cấp hoàn thàn |


Hotline
Liên hệ tư vấn 0911714488